columnar cell

Học thuật
Thân thiện
columnar cell

A columnar cell lines the inner surface of the small intestine.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh học, Giải phẫu học):
    • Tế bào hình trụ: Một loại tế bào biểu mô hình dạng cao hẹp, giống như một cây cột hoặc hình chữ nhật đứng. Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong sinh học y học.
    • Tế bào hình trụ (đôi khi lông mao): Một số columnar cell các cấu trúc nhỏ, giống như sợi tóc gọi là lông mao trên bề mặt, giúp di chuyển chất lỏng hoặc các hạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lining of the small intestine is composed mainly of columnar cells. (Niêm mạc ruột non chủ yếu được cấu tạo từ tế bào hình trụ.)
    • Ciliated columnar cells are found in the respiratory tract. (Tế bào hình trụ lông mao được tìm thấy trong đường hô hấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Simple columnar epithelium: Biểu mô trụ đơn. Đây một được tạo thành từ một lớp duy nhất các columnar cell.
    • The stomach lining has a simple columnar epithelium. (Niêm mạc dạ dày một lớp biểu mô trụ đơn.)
  • Pseudostratified columnar epithelium: Biểu mô trụ giả tầng. Tất cả các tế bào đều chạm tới màng đáy, nhưng không phải tất cả đều chạm tới bề mặt tự do, tạo cảm giác như nhiều lớp, nhưng thực chất chỉ một lớp columnar cell.
    • The trachea is lined with pseudostratified columnar epithelium. (Khí quản được lót bằng biểu mô trụ giả tầng.)
Biến thể từ gần giống
  • Columnar epithelium (n): Biểu mô trụ. Chỉ tạo bởi các tế bào hình trụ.
  • Cuboidal cell (n): Tế bào hình khối. Một loại tế bào biểu mô khác hình dạng giống hình khối.
  • Squamous cell (n): Tế bào vảy. Một loại tế bào biểu mô dẹt mỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Columnar epithelial cell: Tế bào biểu mô hình trụ. (Đây cách diễn đạt đầy đủ chính xác hơn về mặt kỹ thuật).
columnar cell

A columnar cell lines the inner surface of the small intestine.

Noun
  1. tế bào hình trụ (đôi khi lông mao).

Từ đồng nghĩa